Bức Tranh Có Một Người - TOEIC TEST PART 1

Bức Tranh Có Một Người – TOEIC TEST PART 1

I. Cấu trúc câu sử dụng

Cấu trúc 1: S + is/are+ V-ing+ object

Ex: The woman is reading a book

Cấu trúc 2: S + is/are+ V-ing+ Prepositional phrase of place

Ex: The woman is standing at a copier

Cấu trúc 3: S + is/are+ Prepositional phrase of place

Ex: A man is at an art gallery.

Cấu trúc 4: S + is/ being+ Vp2

Ex: The child is being photographed.

Cấu trúc 5: S+ is/ are+ Vp2+ adverb

Ex: The women are seated side by side

II. Chiến thuật làm bài nghe Part 1

  • 3 thì được sử dụng nhiều nhất là thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn,, hiện tại hoàn thành
  • Miêu tả tranh phải khách quan, không được tự suy diễn, tranh có gì chỉ miêu tả đúng những gì tranh có
  • đáp án đúng trong tranh miêu tả người có thể là 1 câu miêu tả những phần không phải trọng tâm trong hình hoặc 1 câu miêu tả vật
  • Phân tích tranh dựa trên 3 yếu tố: Action, Location, Appearance dựa vào phân tích 3 câu hỏi
  • Who is she/ he?
  • What is she/ he doing?
  • Where is she/ he?
  • Phương pháp làm bài tốt nhất: Loại sai ra đúng ( nghe và loại trừ phương án sai)

Cấu trúc miêu tả phổ biến                S + V + Context

Subject :  Chủ ngữ sai về 2 bẫy sau         Sex/ Gender( man/ woman)              Quantity (chú ý các từ chỉ số lượng extreme words : All, every, both, none, none Of, most of, almost…..)

Verb :  bẫy vào các verbs có similar-sounding.     Walking/ working

Context : thường tập trung vào trạng ngữ chỉ nơi chốn In a circle / in a semi-circle

III. Useful Expressions

Tranh miêu tả người bên máy tính

u1-1

  1. Using the computer
  2. Typing on a keyboard
  3. Typing a document
  4. Being seated at the computer
  5. Looking at the computer screen
  6. The monitor is blank
  7. Sitting in front of the computer

tranh miêu tả về phát biểu, diễn thuyết

u1-2

  1. Be gathered for a meeting
  2. watching/ giving a presentation
  3. Facing the front of the room
  4. Speaking into the microphone
  5. Using the overhead projector
  6. Addressing his colleagues
  7. Some of the seats are unoccupied

Tranh miêu tả người sử dụng các thiết bị văn phòng

u1-3

  1. Examining a document
  2. Using a photocopier
  3. Operating the machine
  4. Standing at a copier
  5. Looking through the documents
  6. Making some copies
  7. Doing some paperwork

Các bình luận

 
 
Trợ Giúp Qua Facebook
Xem tất cả