Động từ nguyên thể V-infi

Động từ nguyên thể V-infi

Chú ý 1
1. Liên từ của mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
2. Liên từ của mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện
Chú ý 2
1. Trong mệnh đề that theo sau những động từ chỉ yêu cầu, mệnh lệnh, đề nghị ta luôn dùng động từ
nguyên mẫu dù hành động đó ở hiện tại, quá khứ hay tương lai.
2. Những tính từ chỉ sự cần thiết cũng dùng với động từ nguyên mẫu.
Chú ý 3
1. Dùng làm trạng từ chỉ mục đích
2. Dùng làm chủ ngữ thật và tân ngữ thật cho câu có đại từ it
Chú ý 4
1. Phân biệt danh từ và danh động từ
Chú ý 5
1. Cấu trúc đi với động từ nguyên mẫu có to
2. Các động từ đi với động từ nguyên mẫu có to
3. Các danh từ đi với động từ nguyên mẫu có to
4. Các cấu trúc đi với danh động từ
5. Động từ đi với danh động từ

Chú ý 1
1. Liên tca mệnh đề trng ngchthi gian
icon-list-2when (khi)
icon-list-2before (trước khi)
icon-list-2after (sau khi)
icon-list-2as soon as (ngay khi)
icon-list-2while (trong khi) Ex: Please don’t forget to turn off the computer before you leave the office.
2. Liên tca mệnh đề trng ngchỉ điều kin
icon-list-2once (một khi)
icon-list-2if (nếu)
icon-list-2unless (trừ phi) Ex: If you return this survey, we will give you a 10% discount coupon.
Trong mệnh đề trng ngchthi gian và chỉ điều kin Tương lai -> Hiện tại đơn Tương lai hoàn thành -> Hiện tại hoàn thành
Quick quiz 1. If you ___________ any help to organize the meeting, please don’t hesitate to ask me. (A) needs (B) needed (C) will need (D) need
Chú ý 2
1. Trong mệnh đề that theo sau những động tchyêu cu, mnh lệnh, đề nghta luôn dùng
động tnguyên mẫu dù hành động đó ở hin ti, quá khứ hay tương lai.
request, recommend, suggest, insist + that + chngữ + động tnguyên mu Ex: The accounting manager requested that all budget reports be submitted by Friday.
2. Nhng tính tchscn thiết cũng dùng với động tnguyên mu.
It is imperative, essential, important, necessary + that + chngữ + động tnguyên mu Ex: It is imperative that the facilities in the plant be checked regularly.
Quick quiz 2. The system engineer has requested that the existing computer system ________ as soon as possible. (A) upgrades (B) is upgraded (C) be upgraded (D) upgraded
Chú ý 3
1. Dùng làm trng tchmục đích Ex: To provide better service, we receive feedback from our customers. Động từ nguyên mẫu có to (to provide) có túc từ là better service, được dùng làm trạng từ chỉ mục đích (để phục vụ khách hàng tốt hơn).
2. Dùng làm chngtht và tân ngthật cho câu có đại tit

a) Khi chủ ngữ quá dài, người ta thường dùng chủ ngữ giả it. Lúc này, chủ ngữ thật là mệnh đề danh ngữ that hoặc động từ nguyên mẫu có to Ex: It is impossible for our team to meet the deadline. Chủ ngữ giả chủ ngữ thật b) Khi túc từ quá dài, người ta thường dùng tân ngữ giả it. Lúc này, tân ngữ thật là động từ nguyên mẫu có to. Ex: This software program made it possible to reduce production time. Tân ngữ giả tân ngữ thật

Quick quiz 3. In almost every business, it is really imperative __________ responsive to customers’ needs. (A) to be (B) being (C) is (D) that
Chú ý 4
1. Phân bit danh từ và danh động t
icon-list-2Danh động từ có chức năng là danh từ trong câu và có thể đóng vai trò làm tân ngữ.
icon-list-2Danh động từ khác danh từ ở các điểm sau:
Danh động tkhông có mo từ như danh từ.
Danh động tcó thcó túc từ theo sau (thường là danh t)
Ex: Danh động từ The management has decided to discontinue producing lady’s hats. Danh từ The management has decided to discontinue production of lady’s hats.
Quick quiz 4. It is expected that we will begin ________ our new line of portable printers next month. (A)production (B) productive (C) producing (D) produce
Chú ý 5
1. Cu trúc đi với động tnguyên mu có to be going to do be able to do be sure to do so as to do be liable to do be delighted to do be supposed to do be reluctant to do would like to do hesitate to do be eligible to do be unable to do in order to do feel free to do be pleased to do be likely to do be designed to do be willing to do be ready to do
2. Các động từ đi với động tnguyên mu có to propose/ intend/ plan/ decide/ fail to do/ want/ wish/ hope to do
3. Các danh từ đi với động tnguyên mu có to ability/ right/ way/ need to do

4. Các cấu trúc đi với danh động t be capable of ~ing have difficulty ~ing upon ~ing be committed to + Noun/~ing be entitled to + Noun succeed in ~ing be busy ~ing be devoted to + Noun look forward to +Noun/~ing
Ở đây, to là gii tnên sau to là danh thoặc danh động t.
5. Động từ đi với danh động t consider/ discontinue/ avoid/ finish/ suggest/ include/ keep ~ing
BÀI TP LUYN TP
Bài tp 1:
Part V: Chn tthích hợp điền vào chtrng.

1. Early last week, the city council formally ________ the downtown renewal project.

(A) approved (B) will approve (C) approves (D) has approved

2. After considerable effort, the company has succeeded in ________ the new environmentfriendly home appliances.

(A) development (B) develops (C) developed (D) developing

3. If commercial banks ________ mortgage rates, many households will have difficulty in repaying interest.

(A) Will raise (B) raise (C) to raise (D) raising

4. It is important for security guards ________ the security guidelines while they are on duty.

(A) following (B) to follow (C) followed (D) follow

5. Some technical support workers ________ at the headquarters to learn how to operate the new network access system over the past two months.

(A) trained (B) have trained (C) have been trained (D) are trained

6. The newly installed security system _______ requires that every user the four-digit access number.

(A) have (B) to have (C) having (D) has

7. Construction workers are responsible for _______ their own equipment and tools.

(A) provides (B) providing (C) provided (D) provision

star-icon-vector 3Các động t+ V-ing
• avoid (tránh)
• admit (thừa nhận)
• advise (khuyên nhủ)
• appreciate (đánh giá)
• complete (hoàn thành)
• consider (xem xét)
• delay (trì hoãn)
• deny (từ chối)
• discuss (thảo luận)
• dislike (không thích)
• enjoy (thích)
• finish (hoàn thành)
• keep (tiếp tục)
• mention (đề cập)
• mind (phiền, ngại)
• miss (nhớ, bỏ lỡ)
• postpone (trì hoãn)
• practice (luyện tập)
• quit (nghỉ, thôi)
• recall (nhắc nhở, nhớ)
• recollect (nhớ ra)
• recommend (nhắc nhở)
• resent (bực tức)
• resist (kháng cự)
• risk (rủi ro)
• suggest (đề nghị)
• tolerate (tha thứ)
• understand (hiểu)
• can’t help (ko thể tránh/ nhịn được)
• can’t stand (ko thể chịu đựng đc)
• can’t bear (ko thể chịu đựng đc)
• It is no use/ It is no good (vô ích)
• would you mind (có phiền…ko)
• to be used to (quen với)
• to be/ get accustomed to (dần quen với)
• to be busy (bận rộn)
• to be worth (xứng đáng)
• to look forward to (trông mong)

star-icon-vector 3Các động t+ To V
• agree (đồng ý)
• appear (xuất hiện)
• arrange (sắp xếp)
• ask (hỏi, yêu cầu)
• beg (nài nỉ, van xin)
• care (chăm sóc)
• claim (đòi hỏi, yêu cầu)
• consent (bằng lòng)
• decide (quyết định)
• demand (yêu cầu)
• deserve (xứng đáng)
• expect (mong đợi)
• fail (thất bại)
• hesitate (do dự)

• hope (hi vọng)
• learn (học)
• manage (sắp xếp)
• mean (ý định)
• need (cần)
• offer (đề nghị)
• plan (lên kế hoạch)
• prepare (chuẩn bị)
• pretend (giả vờ)
• promise (hứa)
• refuse (từ chối)
• wish (mong)
• seem (dường như)
• struggle (đấu tranh)
• swear (xin thề)
• threaten (đe doạ)
• volunteer (tình nguyện)
• wait (đợi)
• want (muốn)
• afford (đủ khả năng)
CÁC ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT

FORGET, REMEMBER + Ving: Nhớ (quên) chuyện đã làm I remember meeting you somewhere last year + To inf: Nhớ (quên) để làm chuyện gì đó Don’t forget to buy me a book.
TRY + Ving: thử làm gì I try eating the cake he makes + To inf: cố gắng để … I try to avoid meeting him
REGRET + Ving: hối hận chuyện đã làm I regret lending him the book + To inf: lấy làm tiếc để …… I regret to tell you that … ( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng…) – chưa nói – bây giờ mới nói
STOP Stop + to inf: Dừng để làm gì After I’d been working for 3 hours, I stopped to eat lunch. Stop + Ving: Dừng việc gì lại We stop eating meat 5 years ago.
MEAN Mean + to inf: Dự định I mean to go out Mean + Ving: mang ý nghĩa Failure on the exam means having to learn one more year.
NEED
1.1 Need dùng như một động từ thường: a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống: Ex: – My friend needs to learn Spanish. He will need to drive alone tonight. John needs to paint his house. b) Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng bị động nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống. Ex: The grass needs cutting OR The grass needs to be cut. The telivision needs repairing OR The TV needs to be repaired. Your thesis needs rewriting OR Your thesis needs to be rewritten.
1.2 Need dùng như một trợ động t

Chỉ dùng ở thể nghi vấn hoặc phủ định thời hiện tại. Ngôi thứ ba số ít không có “s” tận cùng. Không dùng với trợ động từ to do. Sau need (trợ động từ) là một động từ bỏ to: Ex: We needn’t reserve seats – there will be plenty of rooms. Need I fill out the form?

BÀI TP THC HÀNH

Bài tập 1: Choose one correct option in the parentheses.
01 We hope (gain, to gain) a greater market share
02 Our goal is (to attract, attraction) more customers.
03 Simon’s mistake was (to forget, forget) the date of the conference.
04 I am writing (inquire, to inquire) whether my order was shipped.
05 She is beginning (prepare, to prepare) the company s anniversary celebration
06 We will need (to enhance, enhancement) the security of our website. Choose the correct option for each of the following sentences.
07 The board members unanimously agreed _____ Mr. Weber’s suggestion. (A) accept (C) accepted (B) to accept (D) acceptance
08 Some residents wish _____ their phone numbers after they move. (A) to keep (C) kept (B) keep (D) keeper
09 One way of boosting profits is _____ the cost of production. (A) reduced (C) to reduce (B) reduce (D) reduction
10 The accounting department may request receipts _____ your expenses. (A) verifying (C) be verified (B) verify (D) to verify Bài tập 2: Choose one correct option in the parentheses.
01 Many people prefer (invest, to invest) in the IT industry.
02 (To update, Update) our website is my main responsibility.
03 Our policy is (donation, to donate) money to charities every year
04 He has a presentation (to make, make) on sales strategies.
05 (To protect, Protection) your skin, you should use UltraCare sunblock.
06 She called (to reschedule, reschedule) her appointment with Mr. Lee. Choose the correct option for each of the following sentences.

07 _____ the facilities before the upcoming event, the firm required several staff members to work overtime.

(A) To inspect (C) Inspection

08 The meeting’s purpose is _____ improvements in employee benefits.

(A) discuss (C) discussion (B) will discuss (D) to discuss

09 Every company has an obligation _____ its workers with a safe and healthy work atmosphere.

(A) provide (C) provision (B) provides (D) to provide

10 Mr. McCarran checked the advertisements in several newspapers _____ for a used digital camera.

(A) of looking (C) look (B) to look (D) looks

Các bình luận

 
 
Trợ Giúp Qua Facebook
Xem tất cả