Mệnh đề danh từ là gì và có chức năng như thế nào

Mệnh đề danh từ là gì và có chức năng như thế nào

Mệnh đề danh từ là gì ???

Mệnh đề danh từ là một mệnh đề phụ thuộc mà bao gồm một lien tu kết hợp subordinating được theo sau bởi một menh de và thực hiện một chức năng danh tu. Mệnh đề danh từ thực hiện chín chức năng ngữ pháp trong ngữ pháp tiếng Anh:

1. Subject( chủ ngữ)
2. Subject complement (bổ ngữ của chủ ngữ)
3. Direct object (tân ngữ trực tiếp)
4. Object complement (bổ ngữ của tân ngữ)
5. Indirect object (tân ngữ gián tiếp)
6. Prepositional complement (bổ ngữ giới từ hay còn gọi là tân ngữ giới từ)
7. Adjective phrase complement (bổ ngữ cụm tính từ)
8. Noun phrase complement (bổ ngữ cụm danh từ)
9. Appositive (đồng vị ngữ)

1. Subject( chủ ngữ )
icon-list-2Các chức năng ngữ pháp đầu tiên thực hiện các mệnh đề danh từ là chủ ngữ. Chủ ngữ là một từ, cụm từ hay mệnh đề mà n ó l à chủ thể của hành động. Ví dụ, các mệnh đề danh từ nghiêng sau chức năng như chủ ngữ:

Whoever ate my lunch is in big trouble.
• How you will finish all your homework on time is beyond me.
• That the museum cancelled the lecture disappoints me.
• For you to not graduate from college now is such as shame.
2. Subject complement (bổ ngữ của chủ ngữ)
icon-list-2chức năng ngữ pháp thứ hai mà menh de danh tu thực hiện là bổ ngữ của chủ ngữ. Bổ ngữ của chủ ngữ là một từ, cụm từ hay mệnh đề và theo sau động từ to be ,và linking verb và mô tả chủ ngữ của một mệnh đề.

The truth was that the moving company lost all your furniture.
• My question is whether you will sue the company for losses.
• The first place winner will be whoever swims the farthest in an hour.

3. Direct object (tân ngữ trực tiếp)

icon-list-2Các chức năng ngữ pháp thứ ba mà mệnh đề danh từ thực hiện là tân ngữ trực tiếp. Tân ngữ trực tiếp là một từ, cụm từ hay mệnh đề mà nó theo sau Ngoại động từ và trả lời câu hỏi “ai?” hoặc “cái gì?” nhận được hành động của động từ. Ví dụ, các mệnh đề danh từ nghiêng sau chức năng như các đối tượng trực tiếp:

• The counselor has been wondering if she chose the right career.
• Do you know when the train should arrive?
• Our dog eats whatever we put in his bowl.
• Please tell me what you want

4. Object complement (bổ ngữ của tân ngữ)
icon-list-2Các chức năng ngữ pháp thứ tư mà mệnh đề danh từ thực hiện là bổ ngữ của tân ngữ . bổ ngữ của tân ngữ c ó thể là 1 từ, cụm từ và mệnh ,mà nó theo sau và trực tiếp bổ nghĩa cho tân ngữ.

Her grandfather considers his biggest mistake that he did not finish college. ( consider something (as) something ) – xem cái gì như cái gì
• The committee has announced the winner whoever wrote the essay on noun clauses.
• You may call your husband whatever you wish. (call somebody/something + noun) – miêu tả ai/cái gì như ai cái gì

5. Indirect object (tân ngữ gián tiếp)
icon-list-2Các chức năng ngữ pháp thứ năm ma menh de danh tu thực hiện là làm tân ngữ gián tiếp ,tân ngu truc tiep co the là 1 tu,cụm từ,mệnh đề và trả lời cho cau hỏi to/for what, to/for whom

• The judge will give what you said some deliberation during her decision.
• The group has given that most Americans do not support their cause little consideration.
• My parents gave that my brother wants his own car much thought

6. Prepositional complement (bổ ngữ giới từ hay còn gọi là tân ngữ giới từ)

icon-list-2chức năng ngữ pháp thứ sáu mà mệnh đề danh từ thực hiện là tân ngữ của giới từ. tân ngữ của giới từ co the 1 là một từ, cụm từ hay mệnh đề và trực tiếp theo sau một giới từ

Some people believe in whatever organized religion tells them.
• We have been waiting for whoever will pick us up from the party.
• My husband did not think about that I wanted some nice jewelry for my birthday.

7. Adjective phrase complement (bổ ngữ cụm tính từ)

icon-list-2chức năng ngữ pháp thứ bảy mà mệnh đề danh từ thực hiện là bổ nghĩa cho cụm tính từ.

• I am pleased that you are studying noun clauses.
• The toddler was surprised that throwing a tantrum did not get him his way.
• My brother is angry that someone dented his new car.
• I am sad that my husband is sick again.

L ưu ý : CHỈ CÓ mệnh đe danh tu THAT- clause chi co the thuc hien chuc nang nhu 1 bo ngha cho cum tinh tu khi cum tinh tu thuc hien chuc nang cua mot bo ngu cua chu ngu( dung sau to be,và linking verb)

8. Noun phrase complement (bổ ngữ cụm danh từ)
icon-list-2chức năng ngữ pháp thứ tám mà mệnh đề danh từ thực hiện là bổ nghĩa cho cụm danh từ

L ưu ý : CHỈ CÓ mệnh đe danh tu THAT- clause mới đươc dùng l lam và thuc hien chuc năng của bô nghia cho cum danh tu

• The claim that the earth is flat was once considered true.
• My problem is the fact that you are never on time for work.
• Our hope that peace will be achieved is possible.
• The supposition that men are smarter than women is untrue.

9. Appositive (đồng vị ngữ)

icon-list-2chức năng ngữ pháp thứ chín mà mệnh đề danh từ thực hiện là đ ồng vị ngư. Đồng vi ngữ có thể là 1 từ, cum từ, hoặc mệnh đề mà nó bổ nghĩa và giải thích cho cụm danh từ.

• That man, whoever is he, tried to steal some library books.
• The problem, that the storm knocked out power, is affecting the entire town.
• Your question, whether you should wear the blue dress or pink one, is frivolous in the situation.
• That terrible noise, my husband singing in the shower, annoys the neighbors every night.

Các bình luận

 
 
Trợ Giúp Qua Facebook
Xem tất cả