Một nghìn lẻ một câu giao tiếp tiếng anh thông dụng - phần 1

Một nghìn lẻ một câu giao tiếp tiếng anh thông dụng – phần 1

Một nghìn lẻ một câu giao tiếp tiếng anh thông dụng – phần 1

TẠI TRẠM XE BUÝT

1. Where’s the ticket office?

Phòng bán vé ở đâu?

2. What time’s the next bus to the center?

Mấy giờ có chuyến tiếp theo đến trung tâm thành phố?

3. Can I buy a ticket on the bus?

Tôi có thể mua vé trên xe buýt được không?

4. Where do I change for the airport?

Tôi cần chuyển xe ở đâu để đến sân bay?

5. Ticket, please?

Anh/ chị vui lòng cho kiểm tra vé.

6. Does this bus stop at the supermarket?

Chuyến xe buýt này có dừng ở siêu thị không?

CHỌC GHẸO

7. He kindles my anger.

Nó chọc tức tôi.

8. Don’t provoke me to anger.

Đừng chọc tôi giận.

9. Don’t drive me crazy.

Đừng để tôi điên lên.

10. You are pulling my leg.

Bạn đang chọc tôi đấy.

11. Don’t make him angry.

Đừng chọc tức hắn.

12. Don’t let him get under your skin.

Đừng để hắn chọc tức bạn.

QUỞ TRÁCH

13. Too bad!

Tệ lắm đấy!

14. Don’t blame me.

Đừng trách tôi.

15. Don’t blame each other.

Đừng trách nhau nhé.

16. She scolds her children noisily.

Cô ấy la rầy con cái ầm ĩ.

17. I cut them into pieces.

Tôi la mắng họ.

ĐI VỆ SINH

18. I gotta go pee pee.

Con cần đi vệ sinh.

19. I am taking a piss.

Tôi đang đi tè.

20. The boy wants to go for a piss.

Thằng nhóc muốn đi tè.

21. He is spending a penny.

Nó đang đi vệ sinh.

22. I have a call of nature.

MẶC CẢ

23. What about its price?

Nó giá bao nhiêu vậy?

24. It’s $200.

Nó giá 200 đô la.

25. It’s too expensive.

Mắc quá.

26. We are charging reasonably for you.

Chúng tôi bán giá phải chăng rồi thưa quí khách.

27. I will not give you more than $150.

150 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu.

28. Now I have lost my profit. Give me $180.

Vậy tôi tính anh/chị 180 đô la thôi. Tôi không lấy lời rồi đấy.

29. You won.

Được rồi. Theo ý anh/ chị vậy.

Các bình luận

 
 
Trợ Giúp Qua Facebook
Xem tất cả