Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản - Bài học số 3: Chức năng của Danh từ

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản – Bài học số 3: Chức năng của Danh từ

Danh từ là gì?

Danh từ là từ dùng để chỉ tên một người, địa điểm, vật hay một ý niệm trừu tượng.

Ví dụ: company, computer, puppy, Sam, the Republic of Korea, music, kindness, New York, hamburger

Chức năng của danh từ

Trong một câu, danh từ có thể có các chức năng sau:

Functions of a noun Examples
As a subject The seminar will end in a few minutes.
As an object of a verb I ẹnoyed his presentation.
As an object of a preposition There was a complaint from the customer.
As a complement Mr. Danes will become the next president.

Noun Suffixes (Hậu tố danh từ)

Khi một noun suffix được thêm vào sau một động từ hay một tính từ, một danh từ được tạo thành. Dưới đây là một số noun suffix thông thường:

Noun suffixes Examples Noun suffixes Examples
-ance/-ence/-ency important – importance -al propose – proposal
-ion/-sion/-tion/

-ition/-ation

decide – decision

define – definition

-sis analyze – analysis
-ment develop – development -ness kind – kindness
-ty/-ity/-ety possible – possibility -ure fail – failure

Noun Suffixes chỉ người, nghề

Khi một hậu tố -ant, -or/-er, hay -ee được thêm vào một động từ hay một tính từ, sẽ tạo thành một danh từ chỉ một người thực hiện hành động đó.

-ant -or/-er -ee
account – accountant supervise – supervisor employ – employee
participate – participant contribute – contributor train – trainee
apply – applicant contract – contractor interview – interviewer
assist – assistant interview – interviewee refuge – refugee

Vị trí của một danh từ

Trong câu, một danh từ luôn đứng sau một article (mạo từ), một adjective (tính từ), một possessive adjective (tính từ sở hữu) hay một preposition (giới từ).

Positions of a Noun Examples
Sau một indefinite article (a, an) hay một definite article (the) I am looking for a chair. (Article + noun)
Sau một adjective (nice, hard,…) It is not an effective way. (Adjective + noun)
Sau một possessive adjective (my, his, her,…) James is my coworker. (Possessive adjective + noun)
Sau một preposition (of, at, in,…) They offer a variety of services. (preposition + noun)

Các loại danh từ

Có hai loại danh từ: Countable nouns – danh từ đếm đượcUncountable nouns – danh từ không đếm được.

star-icon-vectorDanh từ đếm được là danh từ chỉ người hay vật mà có thể đếm được. Danh từ đếm được gồm common nouns – danh từ chung (chỉ người hay vật với ý nghĩa chung, ví dụ: company, article, discount) và collective nouns – danh từ tập hợp (chỉ một nhóm người hay vật, ví dụ: family, committee).

star-icon-vectorDanh từ không đếm được là danh từ chỉ người hay vật mà không thể đếm được. Danh từ không đếm được gồm concrete nouns – danh từ cụ thể (những thứ mà bạn có thể thấy được, cảm nhận được bằng các cảm nhận vật lý: chạm, nhìn, nếm, nghe,  hay ngửi, ví dụ: air, salt), abstract nouns – danh từ trừu tượng (đối lập với concrete nouns, ví dụ: advice, satisfaction, diligence), and proper nouns – danh từ riêng (chỉ người, địa điểm hay vật đặc biệt, ví dụ: America, Monday, Mr. Johnson).

Chú ý:

Danh từ đếm được thường sử trong cấu trúc a/an/the + singular noun (danh từ số ít) và (the +) plural noun (danh từ số nhiều).

Danh từ không đếm được không thể theo sau mạo từ a/an và không thể sử dụng trong dạng số nhiều. Cấu trúc của nó là (the +) singular noun.

Countable nouns Uncountable nouns
an/the office – (the) offices (the) information (o) – an information (x) – informations (x)
a/the discount – (the) discounts (the) diligence (o) – a diligence (x) – diligences (x)

Những danh từ đếm được và danh từ không đếm được dễ nhầm lẫn:

Countable nouns Uncountable nouns
purpose challenge machinery advice
attempt agreement information clothing
day survey luggage furniture
meeting problem research equipment

SomeAny + Noun

Someany là từ định lượng để chỉ một lượng không xác định. Someany có những đặc điểm sau:

icon-list-2Someany đứng trước danh từ và có chức năng như một tính từ cho biết và xác định số lượng.

Some people complained about overtime work.

If you need any help, e-mail me.

icon-list-2Someany có thể dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được.

Some candidates were not present at the campaign event.

I need some advice from you.

You cannot use any services without my permission.

icon-list-2Some chủ yếu dùng trong câu khẳng định, trong khi any dùng trong câu phủ định, nghi vấn và câu điều kiện.

I have some questions to ask you.

I don’t have any questions.

If you have any problems, let me know.

Các bình luận

 
 
Trợ Giúp Qua Facebook
Xem tất cả