Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản – Bài học số 5: Chức năng và vị trí của một Adjective, một Adverb

Chức năng của một Adjective

Trong một câu, một adjective có hai chức năng:

icon-list-2Bổ nghĩa cho một danh từ

a difficult decision (tính từ difficult bổ nghĩa cho danh từ decision.)

icon-list-2Bổ nghĩa cho subject hay object:

The service was very good. (tính từ good bổ nghĩa cho chủ ngữ the service).

Vị trí của một adjective

Positions of an adjectiveExamples
Trước một danh từWe made a special plan for you.
Theo sau linking verb như be, become, seem, look, feel… như một subject complementJob searches are becoming hard nowadays.
Theo sau objects của những động từ như keep, find, make… như một object complementMany of the employees find the new system inconvenient.

Confusing adjectives – Những tính từ dễ nhầm lẫn

considerableconsiderate
successfulsuccessive
terribleterrific
favoritefavorable
awfulawesome

Những cách diễn đạt thông thường với tính từ trong TOEIC test

be aware ofbe likely to
be eligible forbe ready to
be able tobe responsible for
be capable ofbe subject to

Chức năng của một Adverb

Hầu hết Adverb (phó từ) tạo thành bởi adjective + -ly. Một Adverb thường sử dụng để nhấn mạnh một trạng thái hay một hành động.

icon-list-2Bổ nghĩa cho động từ:                             They highly recommend the product. (Adverb +  verb)

icon-list-2Bổ nghĩa cho tính từ:                               That was a very creative idea. (Adverb + adjective)

icon-list-2Bổ nghĩa cho một adverb khác:                All of the employees worked very hard. (Adverb + adverb)

icon-list-2Bổ nghĩa cho cả câu:                                Unfortunately, the tickets are sold out. (Adverb + sentence)

Vị trí của một Adverb

Positions of an adverbExamples
Trước một tính từThat is a very useful  solution.
Trước hoặc sau một động từI strongly agree with it.
He spoke clearly.
She read the manual loudy.
Đứng đầu hoặc cuối câuYesterday, I came across my ex-coworker.

Adverbs thường sử dụng

Adverbs thường theo sau auxiliary verbs hay be,và đứng trước động từ thường.

alwayssometimes
usuallyrarely / seldom / hardly
oftennever

Ví dụ:

The meeting usually last 90 minutes. (Trước động từ thường last)

Mr. Kim is rarely late for work. (theo sau động từ be)

They will never care about it. (theo sau auxiliary verbs will)

Confusing adverbs – Những phó từ dễ nhầm lẫn

high – highlylate – lately
near – nearlyhard – hardly

Những adverb có cùng dạng với tính từ của nó

latehardfast

This is a hard task for her to handle. (Adjective)

We are trying hard to increase the sales figures. (Adverb)

Comments